HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • Hotline: Ms.Lan

  • 0902 878 441
  • Email: locnuocvt@gmail.com

  • Hotline: Mr Thái

  • 0984 159 765
  • Email: locnuocvt@gmail.com

SẢN PHẨM BÁN CHẠY

TIN TỨC NỔI BẬT

Chi tiết bài viết

TIÊU CHUẨN NƯỚC SINH HOẠT

Nước sinh hoạt đạt tiêu chuẩn luôn là điều khiến chúng ta quan tâm hàng đầu hiện nay, vì nó ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe của chúng ta. Vậy tiêu chuẩn chất lượng nước ở đây là gì? Đó chính là nguồn nước phải đảm bảo các thành phần chỉ tiêu nằm trong giới hạn theo quy cho phép sử dụng của Bộ Y Tế quy định.

 

Theo thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sử dụng trong sinh hoạt QCVN 02:2009/BYT ban hành ngày 17/6/2009 quy định của bộ y tế về các tiêu chuẩn nước sử dụng mới nhất hiện nay, có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2009. Ban hành này đã bãi bỏ quyết định số 09/2005/QĐ-BYT được ban ngày 13/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Y Tế ban hành về tiêu chuẩn chất lượng nước sinh hoạt.

Thông tin chi tiết về tiêu chuẩn chất lượng nước sinh hoạt Bộ Y Tế ban hành

Theo QCVN nước sinh hoạt QCVN 02:2009/BYT.

Quy chuẩn chất lượng nước sinh hoạt này quy định về mức giới hạn tiêu chí đánh giá chất lượng nước sử dụng cho sinh hoạt thông thường, tiêu chuẩn này không bao gồm sử dụng để uống trực tiếp, chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến.

 

Tiêu chuẩn nào đánh giá chất lương nước trong sinh hoạt

Đối tượng áp dụng của quy chuẩn nước chất lượng nước ban hành.

Quy chuẩn về tieu chuan chat lương nuoc này áp dụng với các cá nhân, trường học, cơ quan, tổ chức, hộ gia đình khai thác tự khai thác trong kinh doanh nước sinh hoạt như: Các cơ sở cung cấp nước dưới 1000 m3/1 ngày đêm.

Bảng các chỉ số về tiêu  chuẩn chất lượng nước sinh hoạt theo quy chuẩn Bộ Y Tế

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạntối đa cho phép

Phương pháp thử

Mức độ giám sát

I

II

       

1

Màu sắc(*)

TCU

15

15

TCVN 6185 – 1996(ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120

A

2

Mùi vị(*)

Không có mùi vị lạ

Không có mùi vị lạ

Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B

A

3

Độ đục(*)

NTU

5

5

TCVN 6184 – 1996(ISO 7027 – 1990)hoặc SMEWW 2130 B

A

4

Clo dư

mg/l

Trong khoảng  0,3-0,5

SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1

A

5

pH(*)

Trong khoảng 6,0 – 8,5

Trong khoảng 6,0 – 8,5

TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+

A

6

Hàm lượng Amoni(*)

mg/l

3

3

SMEWW 4500 – NH3 C hoặcSMEWW 4500 – NH3 D

A

7

Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+)(*)

mg/l

0,5

0,5

TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 – Fe

B

8

Chỉ  số Pecmanganat

mg/l

4

4

TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E)

A

9

Độ cứng tính theo CaCO3(*)

mg/l

350

TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340 C

B

10

Hàm lượng Clorua(*)

mg/l

300

TCVN6194 – 1996(ISO 9297 – 1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl– D

A

11

Hàm lượng Florua

mg/l

1.5

TCVN 6195 – 1996(ISO10359 – 1 – 1992) hoặc SMEWW 4500 – F–

B

12

Hàm lượng Asen tổng số

mg/l

0,01

0,05

TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As B

B

13

Coliform tổng số

Vi khuẩn/ 100ml

50

150

TCVN 6187 – 1,2:1996(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222

A

14

E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt

Vi khuẩn/ 100ml

0

20

TCVN6187 – 1,2:1996(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222

A

Ghi chú trong bảng tieu chuan chat luong nước trong sinh hoạt

1. (*) Chỉ tiêu về cảm quan: Là các chỉ tiêu như về màu sắc, mùi, vị chúng ta thể cảm nhận được.

2. SMEWW (Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water) các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước tinh khiết và nước thải

3. US EPA (United States Environmental Protection Agency) là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.

4. TCU (True Color Unit) là đơn vị đo của chỉ tiêu màu sắc

5. NTU (Nephelometric Turbidity Unit) – đơn vị đo của chỉ tiêu độ đục

6. Giới hạn I: Tiêu chí này nhằm áp dụng đối với các cơ sở cung cấp nước.

7. Giới hạn II: Áp dụng cho các hình thức khai thác nước của cá nhân, hộ gia đình.

tieu chuan nước sinh hoat

Các tiêu chuẩn khách hàng đã kiểm tra đạt chuẩn bô y tế viện pasteur

 

Video clip